resentful
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hay ấm ức, dễ oán giậntính từInclined to resent, who tends to harbor resentment, when wronged.
- Đang oán giận, đầy căm phẫntính từHarboring resentment, full of resentment, at a given moment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- resentfulDạng gốc (base form)
- more resentfulSo sánh hơn (comparative)
- most resentfulSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- resentful of/at/about sthbực tức về cái gìThey seemed to be resentful of our presence there.Họ có vẻ bực tức về sự có mặt của chúng tôi ở đó.
Ví dụ
- ‘ ' ,’ Martlow . ‘ , ' , ' , ' , .’Mấy tên khốn đó có công việc nhàn hạ thật," bé Martlow nói với vẻ đố kỵ đầy ấm ức. "Chỉ bay qua chiến tuyến, ngó nghiêng lão Fritz một cái, và hễ có tý mảnh đạn nào bay về phía chúng là chuồn lẹ về nhà ngay tức khắc.
- !Đừng ấm ức thế!
- .Mấy người đó đang oán giận.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc resentfulNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha