Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gay gắt, chua cháttính từAngry, acid, and sharp in delivering argumentative replies: bitter, mean-spirited, sharp in language or tone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acrimoniousDạng gốc (base form)
- more acrimoniousSo sánh hơn (comparative)
- most acrimoniousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc acrimonious1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Chát
- Chát, hăng, đắngHarsh and sharp, or bitter and not pleasant to the taste; acrid, pungent.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đó sẽ là một cuộc chiến giành quyền nuôi con gay gắt hơn nhiều so với cuộc chiến mà cha mẹ tôi đã có vì tôi.
- , .Ly hôn có thể đặt những người bạn chung của cặp đôi ly hôn vào tình thế khó xử, đặc biệt nếu đó là một cuộc chia tay gay gắt.
- band's .Sự tan rã của ban nhạc rất gay gắt.