Dịch

acrimonious

C2tính từ (adjective)
UK/ˌæk.ɹɪˈməʊ.nɪ.əs/US/ˌæk.ɹɪˈmoʊ.ni.əs/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gay gắt, chua cháttính từAngry, acid, and sharp in delivering argumentative replies: bitter, mean-spirited, sharp in language or tone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acrimoniousDạng gốc (base form)
  2. more acrimoniousSo sánh hơn (comparative)
  3. most acrimoniousSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Chát
  1. Chát, hăng, đắngHarsh and sharp, or bitter and not pleasant to the taste; acrid, pungent.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đó sẽ là một cuộc chiến giành quyền nuôi con gay gắt hơn nhiều so với cuộc chiến mà cha mẹ tôi đã có vì tôi.
  • , .Ly hôn có thể đặt những người bạn chung của cặp đôi ly hôn vào tình thế khó xử, đặc biệt nếu đó là một cuộc chia tay gay gắt.
  • band's .Sự tan rã của ban nhạc rất gay gắt.

AI