Nghĩa chính
- Vị chua, đắng, gắt như quả chưa chíntính từSour, bitter, and harsh to the taste, such as unripe fruit.
- Sắc sảo và khắc nghiệt trong việc thể hiện bản thântính từSharp and harsh in expressing oneself.
Họ từ (word family)
cùng gốc acerbNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhacerbus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , .
- , […]