Dịch

acerb

tính từ (adjective)
UK/əˈsɜːb/US/əˈsɜɹb/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vị chua, đắng, gắt như quả chưa chíntính từSour, bitter, and harsh to the taste, such as unripe fruit.
  2. Sắc sảo và khắc nghiệt trong việc thể hiện bản thântính từSharp and harsh in expressing oneself.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhacerbus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , . , .
  • , […]

AI