acerbation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cảm giác cay đắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bitterness of feeling.
- Sự trầm trọng hơn, sự suy thoáidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Exacerbation, aggravation, deterioration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acerbationDạng gốc (base form)
- acerbationsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Dolly's race-courses.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa