Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bực tức; chọc tứcđộng từngoại động từ (transitive)To exasperate; to irritate.
- Làm đắng hoặc chuađộng từngoại động từ (transitive)To make bitter or sour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acerbateNguyên thể (infinitive)
- acerbatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- acerbatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- acerbatingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Cay đắng
- Cay đắng; có tính cách hoặc bản chất chua chátEmbittered; having a sour disposition or nature.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhacerbātus
Họ từ (word family)
cùng gốc acerbateVí dụ
- ; .