Dịch

acerbate

động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈa.sə.beɪt/US/ˈæ.səɹˌbeɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bực tức; chọc tứcđộng từngoại động từ (transitive)To exasperate; to irritate.
  2. Làm đắng hoặc chuađộng từngoại động từ (transitive)To make bitter or sour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acerbateNguyên thể (infinitive)
  2. acerbatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. acerbatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. acerbatingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Cay đắng
  1. Cay đắng; có tính cách hoặc bản chất chua chátEmbittered; having a sour disposition or nature.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhacerbātus

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ; .

AI