Dịch

acerbity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vị chua, có vị đắng và chát như trái cây chưa chíndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sourness of taste, with bitterness and astringency, like that of unripe fruit.
  2. Sự khắc nghiệt, cay đắng hoặc mức độ nghiêm trọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Harshness, bitterness, or severity
  3. Điều gì đó khắc nghiệt (ví dụ: một nhận xét, hành động hoặc kinh nghiệm)danh từđếm được (countable)Something harsh (e.g. a remark, act or experience).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acerbityDạng gốc (base form)
  2. acerbitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápacerbité
  2. từ tiếng Latinhacerbitās“acerbity; harshness”

Ví dụ

  • , ,
  • , .
  • “ ?” . .

AI