Dịch

acerbo

C2tính từ (adjective)
/aˈθeɾbo/

Nghĩa chính

  1. Chát, đắng cháttính từacerb (bitter to the taste)
  2. Chua chát, gay gắttính từacerbic (sour or bitter)
  3. Cay độc, cay nghiệt, gay gắttính từbiting, scathing, acerbic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acerboDạng gốc (base form)
  2. acerbasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. acerbosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. acerbaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc acerbo

AI