Nghĩa chính
- Sự chua cay, sự gay gắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sharp and bitter hatred.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acrimonyDạng gốc (base form)
- acrimoniesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc acrimonyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiacrimonie
- từ tiếng Latinhācrimōnia“sharpness, pungency”
Ví dụ
- , ; [...].
- .