Dịch

friendship

A2danh từ (noun)
US/ˈfɹɛndʃɪp/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tình bạn, tình bạn bèdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being friends.
  2. Tình bạn, tình hữu nghịdanh từđếm được (countable)A friendly relationship, or a relationship as friends.
  3. Thiện chí, lòng tốtdanh từkhông đếm được (uncountable)Good will.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. friendshipDạng gốc (base form)
  2. friendshipsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • friendship with sbtình bạn với aiHe seemed to have already struck up a friendship with Jo.Anh ấy dường như đã thiết lập tình bạn với Jo.
  • friendship between A and Btình bạn giữa A và BIt's the story of an extraordinary friendship between a boy and a seal.Đó là câu chuyện về một tình bạn phi thường giữa một cậu bé và một con hải cẩu.
  • friendship for sbtình bạn với aiIt was largely out of friendship for him that I agreed to come to Turin.Phần lớn là vì tình bạn với anh ấy mà tôi đồng ý đến Turin.

Cụm từ (phrase)

childhood friendshipTình bạn thuở nhỏ
close friendshipTình bạn thân thiết
lasting friendshipTình bạn lâu bền
friendship bookdanh từTập sách nhỏ được ghim trang trí hoặc tương tự, do một người viết tên, địa chỉ, sở thích, v.v. bên trong và đưa nó cho một người bạn hoặc bạn qua thư. Cuốn sách được truyền từ người này sang người khác, mỗi người thêm vào những chi tiết riêng của mình và cuối cùng được trả lại cho người viết
friendship plantdanh từPilea involucrata, một loại cây bụi rậm ở Trung và Nam Mỹ
guest-friendshipdanh từTình bạn thể hiện với khách; lòng hiếu khách
friendship storedanh từCửa hàng nhà nước ở Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ban đầu chỉ bán cho khách du lịch, người nước ngoài, nhà ngoại giao và quan chức chính phủ, nhưng giờ đây không còn hạn chế đối với khách hàng
friendship benchdanh từChiếc ghế dài trong khu vực công cộng của trường tiểu học dành cho những đứa trẻ rảnh rỗi cần người để nói chuyện và bất cứ ai đến đó cùng chúng vì lý do đó

Ví dụ

  • . , ; .Chúng ta không thể nói chính xác thời điểm tình bạn được hình thành. Giống như khi đổ đầy từng giọt một vào một chiếc bình, cuối cùng có một giọt khiến nó tràn ra; thế nên trong một loạt những lòng tốt cuối cùng cũng có một cái khiến trái tim rung động.
  • .Tôi thực sự quan tâm đến tình bạn của chúng ta.
  • .Không có gì quan trọng hơn tình bạn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

friend-ship

  1. từ tiếng Anh trung đạifrendshipe
  2. từ tiếng Anh cổfrēondsċiepe
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*friundskapi

AI