Dịch

enemyship

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc tình trạng trở thành kẻ thù hoặc kẻ thùdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being an enemy or enemies.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI