Nghĩa chính
- Tập sách nhỏ được ghim trang trí hoặc tương tự, do một người viết tên, địa chỉ, sở thích, v.v. bên trong và đưa nó cho một người bạn hoặc bạn qua thư. Cuốn sách được truyền từ người này sang người khác, mỗi người thêm vào những chi tiết riêng của mình và cuối cùng được trả lại cho người viếtdanh từA decorative stapled booklet or similar, made by a person who writes their name, address, interests etc. inside and gives it to a friend or pen pal. The book is passed on from one person to another, each adding their own details, and eventually returned to the originator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- friendship bookDạng gốc (base form)
- friendship booksSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , . , .