Dịch

amistad

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/amisˈtad/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tình bạndanh từfriendship
  2. Hãy làm hòa, hãy kết thânđộng từsecond-person plural imperative of amistar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amistadDạng gốc (base form)
  2. amistadesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

amistad sinceraTình bạn chân thành
brindar su amistadDành sự thân tình
entablar amistadKết bạn
estrechar la amistadThắt chặt tình bạn
lazos de amistadMối liên kết tình bạn
romper una amistadChấm dứt tình bạn
amistad con ventajasdanh từTình bạn có lợi (tình bạn tình dục không tình cảm)
amistad con derechosdanh từTình bạn có lợi (tình bạn tình dục không tình cảm)

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc amistad

Ví dụ

  • .Anh ấy đã mời những người bạn thân thiết nhất đến dự bữa tối.
  • .Bầu không khí thân thiện ngập tràn nơi làm việc.
  • .Còn miếng ăn thì còn tình bạn.

AI