义
義Hay gặp
Hán-Việt: nghĩa
yì
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- công lý, đạo đứcdanh từthe idea of fairness and moral rightness.
- nghĩa, ý nghĩadanh từthe meaning or significance of something.
- tình nghĩa, tình bạndanh từa close relationship or friendship based on loyalty.
- nuôi, kết nghĩađộng từto foster or adopt, to become sworn relatives.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
义
yìnghĩa
Bộ: 丶 · chủ (điểm, chấm)3 nét
right conduct, righteousnessCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Giả
- Giả, nhân tạoartificial (tooth, limb etc)
Ví dụ
- 。Chúng ta có nghĩa vụ tuân thủ pháp luật.
- 。Dân chủ là chuyên chính của đa số.
- 。Tom là một người chủ nghĩa xã hội.
Xuất hiện ở từ khác
- 干đồng nghĩaTừ mang sắc thái trang trọng, văn viết hơn (như trong 义父, 义子).