Dịch

义

義
Hay gặp
Hán-Việt: nghĩa
yì

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. công lý, đạo đứcdanh từthe idea of fairness and moral rightness.
  2. nghĩa, ý nghĩadanh từthe meaning or significance of something.
  3. tình nghĩa, tình bạndanh từa close relationship or friendship based on loyalty.
  4. nuôi, kết nghĩađộng từto foster or adopt, to become sworn relatives.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

义
yìnghĩa
Bộ: 丶 · chủ (điểm, chấm)3 nét
right conduct, righteousness

Cụm từ (phrase)

义务Nghĩa vụ, bổn phận
义子Con nuôi
兄弟义Tình anh em
意义Ý nghĩa, nghĩa
正义Công lý, công bằng
主义Chủ nghĩa
社会主义Chủ nghĩa xã hội
定义Định nghĩa

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Giả
  1. Giả, nhân tạoartificial (tooth, limb etc)

Ví dụ

  • 。Chúng ta có nghĩa vụ tuân thủ pháp luật.
  • 。Dân chủ là chuyên chính của đa số.
  • 。Tom là một người chủ nghĩa xã hội.

AI