Dịch

meaning

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. nghĩa, ý nghĩadanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The definition or sense of a word, phrase or symbol.
  2. ý nghĩa, giá trịdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The importance or significance of something.
  3. ý định, chủ đíchdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The purpose or plan that someone intends.
  4. có nghĩa làđộng từA2To signify or indicate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meaningDạng gốc (base form)
  2. meaningsSố nhiều (plural)
  3. more meaningSo sánh hơn (comparative)
  4. most meaningSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • meaning (of sth)nghĩa của cái gì

Cụm từ (phrase)

full of meaningTràn đầy ý nghĩa
have meaningCó ý nghĩa
hidden meaningÝ nghĩa tiềm ẩn
literal meaningNghĩa đen
meaning of lifedanh từÝ nghĩa cuộc sống
true meaningÝ nghĩa thực sự
meaning of NÝ nghĩa của + danh từ
well-meaningtính từCó thiện chí

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Hàm nghĩa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hàm nghĩa, nghĩa bóngThe connotation associated with a word, expression, or symbol.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

mean-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạimening
động từ, tính từ

mean-ing

Ví dụ

  • ?Cụm từ này nghĩa là gì?
  • .Bài thơ ngắn gọn nhưng ý tứ thật sâu sắc.
  • […] , , , , ?Trong nhà chẳng có gì, những gì còn lại thì đều hư hỏng, những người trước hẳn đã sống như lợn, rốt cuộc ý đồ của chủ nhà là gì cơ chứ?

AI