Dịch

meaningful

B1TOEICtính từ (adjective)
UK/ˈmiː.nɪŋ.fl̩/US/ˈmi.nɪŋ.fl̩/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đầy ý nghĩatính từHaving meaning, significant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meaningfulDạng gốc (base form)
  2. more meaningfulSo sánh hơn (comparative)
  3. most meaningfulSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

meaningful contributionĐóng góp có ý nghĩa
meaningful lifeCuộc sống có ý nghĩa
meaningful lookÁnh mắt đầy ẩn ý
meaningful relationshipMối quan hệ có ý nghĩa
meaningful workCông việc có ý nghĩa
deep and meaningfuldanh từCuộc thảo luận từ trái tim đến trái tim
meaningful waydanh từCách có ý nghĩa, cách ý nghĩa

Ví dụ

  • Trump’s .Họ coi sự chuyển giao quyền lực và sự đa dạng là một lời khiển trách mang tính biểu tượng nhưng có ý nghĩa đối với luận điệu bài Hồi giáo vốn là chủ đề trọng tâm trong chiến dịch tranh cử của ứng cử viên tổng thống Đảng Cộng hòa lúc bấy giờ là Donald Trump.
  • .Anh ấy tập trung vào công việc có ý nghĩa.
  • .Cô ấy trao cho tôi một ánh nhìn có ý nghĩa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đầy ý nghĩa
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI