Nghĩa chính
- Ngớ ngẩn, vô nghĩatính từLacking sense or meaning, often to the point of boredom or annoyance.
- Vô mục đích, vô nghĩatính từPurposeless; pointless.
- Khoảng trống vũ trụdanh từThat which is void or empty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inaneDạng gốc (base form)
- inanesSố nhiều (plural)
- more inaneSo sánh hơn (comparative)
- inanerSo sánh hơn (comparative)
- inanestSo sánh nhất (superlative)
- most inaneSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhinānis“empty, vain, useless”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ! , .Đứa trẻ cực kỳ thiên tài này nói với tôi rằng ở những lớp tiểu học đầu tiên, các bài hát hát trong giờ âm nhạc ngớ ngẩn đến mức cậu bé muốn nhảy lớp ngay lập tức! Cuối cùng cậu ấy đã làm vậy, nên muộn còn hơn không.
- .Những bản năng mơ hồ và vô nghĩa.
- […] , , .[...] người mà chúng ta quan sát khi nhìn những đám mây lao đi trong khoảng không vô tận, không đáy và đầy gió, hoặc đọc về như những nhân vật trong những biên niên sử cổ xưa và khá huyền ảo.