Dịch

inanity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc tính ngu ngốc, thiếu vật chất để quan tâm hay thỏa mãn, trống rỗngdanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being inane, of lacking material of interest or satisfaction, emptiness.
  2. Một cái gì đó thật điên rồdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that is inane.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inanityDạng gốc (base form)
  2. inanitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

inane-ity

  1. mượn từ tiếng Phápinanité
  2. từ tiếng Latinhinānitās“emptiness”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , […]
  • .
  • - , - , .

AI