inanity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc tính ngu ngốc, thiếu vật chất để quan tâm hay thỏa mãn, trống rỗngdanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being inane, of lacking material of interest or satisfaction, emptiness.
- Một cái gì đó thật điên rồdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that is inane.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inanityDạng gốc (base form)
- inanitiesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc inanityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , […]
- .
- - , - , .