Dịch

vapid

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nhạt nhẽo, vô vịtính từOffering nothing that is stimulating or challenging.
  2. Vô hồn, tẻ nhạttính từLifeless, dull, or banal.
  3. Nhạt, không có vịtính từTasteless, bland, or insipid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vapidDạng gốc (base form)
  2. vapiderSo sánh hơn (comparative)
  3. more vapidSo sánh hơn (comparative)
  4. vapidestSo sánh nhất (superlative)
  5. most vapidSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhvapidus“flat, vapid”

Ví dụ

  • . . ; , , , .Sau đó là một vài cuộc trò chuyện sáo rỗng hơn giữa ông Arabin và ông Harding; sáo rỗng, cứng nhắc, vô hồn và vô nghĩa.
  • cuộc nói chuyện nhạt nhẽo
  • .Một số ngôi sao mạng xã hội thực sự rỗng tuếch.

AI