Nghĩa chính
- Nhạt nhẽo, vô vịtính từOffering nothing that is stimulating or challenging.
- Vô hồn, tẻ nhạttính từLifeless, dull, or banal.
- Nhạt, không có vịtính từTasteless, bland, or insipid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vapidDạng gốc (base form)
- vapiderSo sánh hơn (comparative)
- more vapidSo sánh hơn (comparative)
- vapidestSo sánh nhất (superlative)
- most vapidSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhvapidus“flat, vapid”
Ví dụ
- . . ; , , , .Sau đó là một vài cuộc trò chuyện sáo rỗng hơn giữa ông Arabin và ông Harding; sáo rỗng, cứng nhắc, vô hồn và vô nghĩa.
- cuộc nói chuyện nhạt nhẽo
- .Một số ngôi sao mạng xã hội thực sự rỗng tuếch.