Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Nhạt nhẽotính từHaving a soothing effect; not irritating or stimulating.
- Lạt, nhạttính từLacking in taste or flavor.
- Thiếu sức sống, nhạt nhẽotính từLacking in vigor.
- Đồ uống từ váng sữadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A summer beverage prepared from the whey of churned milk, common among the inhabitants of the Shetland Islands.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bland diet | Chế độ ăn thanh đạm | |
| bland food | Thức ăn nhạt nhẽo | |
| bland personality | Tính cách tẻ nhạt | |
| bland smile | Nụ cười gượng gạo | |
| bland taste | Vị nhạt nhẽo | |
| Bland Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 95 quận ở Virginia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Nhạt nhẽo |
| Bland-White-Garland syndromedanh từ | danh từ | Dị tật bẩm sinh hiếm gặp trong đó động mạch vành trái bất thường thường phát sinh từ động mạch phổi thay vì xoang động mạch chủ |
| in bland | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Tẻ nhạt
- Tẻ nhạt, nhạt nhẽoLacking interest; boring; dull.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc blandNguồn gốc (etymology)
tính từ
- mượn từ tiếng Latinhblandus“pleasant”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiblanden
- từ tiếng Anh cổblandan“to blend, mix, mingle; trouble, disturb, corrupt”
- từ tiếng German nguyên thủy*blandaną“to mix, blend”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibland
- từ tiếng Anh cổbland
- từ tiếng German nguyên thủy*blandą“a mixing, mixture”
Ví dụ
- chế độ ăn thanh đạm
- .Cà phê nhạt nhẽo.
- / Anh ta đọc Balzac và nốc Prozac / Một sự cứu trợ khiến bạn cảm thấy vô cảm đến lạ lùng