Dịch

bland

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Nhạt nhẽotính từHaving a soothing effect; not irritating or stimulating.
  2. Lạt, nhạttính từLacking in taste or flavor.
  3. Thiếu sức sống, nhạt nhẽotính từLacking in vigor.
  4. Đồ uống từ váng sữadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A summer beverage prepared from the whey of churned milk, common among the inhabitants of the Shetland Islands.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blandDạng gốc (base form)
  2. blanderSo sánh hơn (comparative)
  3. blandestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bland dietChế độ ăn thanh đạm
bland foodThức ăn nhạt nhẽo
bland personalityTính cách tẻ nhạt
bland smileNụ cười gượng gạo
bland tasteVị nhạt nhẽo
Bland Countydanh từ riêngMột trong 95 quận ở Virginia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Nhạt nhẽo
Bland-White-Garland syndromedanh từDị tật bẩm sinh hiếm gặp trong đó động mạch vành trái bất thường thường phát sinh từ động mạch phổi thay vì xoang động mạch chủ
in blandChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Tẻ nhạt
  1. Tẻ nhạt, nhạt nhẽoLacking interest; boring; dull.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhạt nhẽo
Thiếu sức sống
Tẻ nhạt

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. mượn từ tiếng Latinhblandus“pleasant”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiblanden
  2. từ tiếng Anh cổblandan“to blend, mix, mingle; trouble, disturb, corrupt”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*blandaną“to mix, blend”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibland
  2. từ tiếng Anh cổbland
  3. từ tiếng German nguyên thủy*blandą“a mixing, mixture”

Ví dụ

  • chế độ ăn thanh đạm
  • .Cà phê nhạt nhẽo.
  • / Anh ta đọc Balzac và nốc Prozac / Một sự cứu trợ khiến bạn cảm thấy vô cảm đến lạ lùng

AI