Dịch

vanilla

B2TOEICdanh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Quả vanidanh từđếm được (countable)Any tropical climbing orchid of the genus Vanilla (especially Vanilla planifolia), bearing podlike fruit yielding an extract used in flavoring food or in perfumes.
  2. Quả vani, trái vanidanh từđếm được (countable)The fruit or bean of the vanilla plant.
  3. Chiết xuất vanidanh từkhông đếm được (uncountable)The extract of the fruit of the vanilla plant.
  4. Có vị vani, có mùi vanitính từOf vanilla.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vanillaDạng gốc (base form)
  2. vanillasSố nhiều (plural)
  3. more vanillaSo sánh hơn (comparative)
  4. most vanillaSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

plain vanillatính từCơ bản không cải tiến
vanilla beandanh từQuả vani
vanilla extractdanh từChiết xuất vani
vanilla flavorHương vị vani
vanilla ice creamKem vani
vanilla-ytính từGiống hoặc giống vani về hương vị
vanilla leafdanh từCác loại cây thuộc chi Achlys
vanilla slicedanh từMón ăn nhẹ tương tự như mille-feuille, bao gồm một lớp sữa trứng hoặc kem vani giữa hai lớp bánh ngọt

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 3
Vị vani
  1. không đếm được (uncountable)Vị vani, hương vaniThe distinctive fragrant flavour/flavor characteristic of vanilla extract.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Truyền thống

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhavainilla

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Bản thân cây vani được di thực từ Madagascar, nguồn gia vị chính, sang Polynesia cách đây một thế kỷ.
  • . , , .Một đống bìa kẹp và sổ lưu trữ. Một tập có màu kem vani đã thu hút ánh nhìn của cô.
  • , .Dù bản thân Dominick thiên về lối tình dục truyền thống hơn, anh không hề mù tịt về những sở thích bạo dâm hay dị biệt.

AI