Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Quả vanidanh từđếm được (countable)Any tropical climbing orchid of the genus Vanilla (especially Vanilla planifolia), bearing podlike fruit yielding an extract used in flavoring food or in perfumes.
- Quả vani, trái vanidanh từđếm được (countable)The fruit or bean of the vanilla plant.
- Chiết xuất vanidanh từkhông đếm được (uncountable)The extract of the fruit of the vanilla plant.
- Có vị vani, có mùi vanitính từOf vanilla.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vanillaDạng gốc (base form)
- vanillasSố nhiều (plural)
- more vanillaSo sánh hơn (comparative)
- most vanillaSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plain vanillatính từ | tính từ | Cơ bản không cải tiến |
| vanilla beandanh từ | danh từ | Quả vani |
| vanilla extractdanh từ | danh từ | Chiết xuất vani |
| vanilla flavor | Hương vị vani | |
| vanilla ice cream | Kem vani | |
| vanilla-ytính từ | tính từ | Giống hoặc giống vani về hương vị |
| vanilla leafdanh từ | danh từ | Các loại cây thuộc chi Achlys |
| vanilla slicedanh từ | danh từ | Món ăn nhẹ tương tự như mille-feuille, bao gồm một lớp sữa trứng hoặc kem vani giữa hai lớp bánh ngọt |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 3
Vị vani
- không đếm được (uncountable)Vị vani, hương vaniThe distinctive fragrant flavour/flavor characteristic of vanilla extract.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Truyền thống
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc vanillaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhavainilla
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Bản thân cây vani được di thực từ Madagascar, nguồn gia vị chính, sang Polynesia cách đây một thế kỷ.
- . , , .Một đống bìa kẹp và sổ lưu trữ. Một tập có màu kem vani đã thu hút ánh nhìn của cô.
- , .Dù bản thân Dominick thiên về lối tình dục truyền thống hơn, anh không hề mù tịt về những sở thích bạo dâm hay dị biệt.