Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
blandly
trạng từ
(adverb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Dịu dàng, ôn tồn
trạng từ
In a bland manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
blandly
Dạng gốc
(base form)
more blandly
So sánh hơn
(comparative)
most blandly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
bland
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
blandly
bland
Nhạt nhẽo
tính từ, động từ, danh từ
bland
ness
Thiếu hương vị hoặc hương vị
danh từ
Ví dụ
his
blandly
incompetent
attempts
AI
1
Dịu dàng
1
Dịu dàng
1
Dịu dàng