Dịch

mundane

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bình thườngtính từWorldly, earthly, profane, vulgar as opposed to heavenly.
  2. Thuộc về thế giới vật chấttính từPertaining to the Universe, cosmos or physical reality, as opposed to the spiritual world.
  3. Nhàm chán, tẻ nhạttính từTedious; repetitive and boring.
  4. Người bình thườngdanh từAn unremarkable, ordinary human being.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mundaneDạng gốc (base form)
  2. mundanesSố nhiều (plural)
  3. mundanerSo sánh hơn (comparative)
  4. mundanestSo sánh nhất (superlative)

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Bình thường
  1. Ordinary; not new.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimondeyne
  2. từ tiếng Pháp cổmondain
  3. từ tiếng Latinh muộnmundānus

Ví dụ

  • ’ Club’s 400 . - , - Weedall 3 ..BỮA TIỆC LIVERPOOL tại nhà Pat và Frank Milnes đã kỷ niệm cả Âm mưu Thuốc súng và cuộc họp thứ 400 lẻ mấy của Câu lạc bộ Liverpool. Hai người bạn bình thường không phải fan của chủ nhà - lại còn là phụ nữ - đã chơi bài suốt đêm và Norman Weedall biến mất lúc 3 giờ sáng.
  • , .Cùng nhau, họ biến những điều tầm thường trở nên kỳ diệu.
  • .Matthew và Linda chủ yếu nói về những chuyện rất tầm thường.

AI