Dịch

quotidian

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Xảy ra hàng ngày; hằng ngàytính từHappening every day; daily.
  2. Tầm thườngtính từHaving the characteristics of something which can be seen, experienced, etc, every day or very commonly.
  3. Định kỳ cứ sau 24 giờ hoặc (tổng quát hơn) hàng ngày (về các triệu chứng, v.v.)tính từRecurring every twenty-four hours or (more generally) daily (of symptoms, etc).
  4. Khoản trợ cấp hàng ngày trước đây được trả cho một số thành viên của giáo sĩdanh từA daily allowance formerly paid to certain members of the clergy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quotidianDạng gốc (base form)
  2. quotidiansSố nhiều (plural)
  3. more quotidianSo sánh hơn (comparative)
  4. most quotidianSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Một cái gì đó được coi là buồn tẻ hoặc buồn tẻ
  1. Something which is considered humdrum or dull.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normancotidian
  2. từ tiếng Pháp trung đạicotidian
  3. từ tiếng Latinhcottīdiānus

Ví dụ

  • government's country's , .
  • , , , , , .
  • .

AI