Dịch

routine

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ɹuːˈtiːn/US/ɹuˈtin/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Quy trình thường lệ, nếp sinh hoạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A course of action to be followed regularly; a standard procedure.
  2. Thói quen, quy trình thường lệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set of normal procedures, often performed mechanically.
  3. Tiết mục biểu diễndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set piece of an entertainer's act.
  4. Theo quy trình, theo thường lệtính từAccording to established procedure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. routineDạng gốc (base form)
  2. routinesSố nhiều (plural)
  3. more routineSo sánh hơn (comparative)
  4. most routineSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

break the routinePhá vỡ thói quen
daily routineThói quen hàng ngày
exercise routineChế độ tập luyện
morning routineThói quen buổi sáng
work routineQuy trình làm việc
routine response behaviordanh từViệc người tiêu dùng thường xuyên mua các mặt hàng giá rẻ của một thương hiệu quen thuộc mà không cần cân nhắc kỹ lưỡng về các lựa chọn thay thế
malfunction routinedanh từCác chương trình hoặc chương trình con chịu trách nhiệm khắc phục sự cố
function-evaluation routinedanh từChương trình, mô-đun hoặc chương trình con, v.v. trả về giá trị của hàm được xác định

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 2
Chương trình con
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chương trình con, đoạn lệnhA set of instructions designed to perform a specific task; a subroutine.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thói quen
Chương trình con
Thường xuyên

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhrupta via

Ví dụ

  • .Đó là một quy trình cho Tom.
  • 12; .Connie đã trở nên hoàn toàn máy móc và vô cảm khi mới 12 tuổi; cả cuộc đời cô đã trở thành một thói quen lớn.
  • tiết mục hài độc thoại

AI