subroutine
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Chương trình condanh từA section of code, called by the main body of a program, that implements a task.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subroutineDạng gốc (base form)
- subroutinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| subroutine calldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với procedure call |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc subroutineVí dụ
- .Nội dung của bốn thanh ghi được bảo toàn bởi chương trình con được gọi.