Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- hằng ngày, thường ngàytính từA2không so sánh (not comparable)happening or used daily in ordinary life, not special
- xảy ra mỗi ngày, hằng ngàytính từA2không so sánh (not comparable)happening or done every day without interruption
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| everyday clothes | Quần áo thường ngày | |
| everyday life | Cuộc sống hàng ngày | |
| everyday routine | Thói quen hằng ngày | |
| everyday carrydanh từ | danh từ | Tập hợp các vật dụng hữu ích khác nhau mà ai đó mang theo bên mình hàng ngày, chẳng hạn như điện thoại di động, đồng hồ, dụng cụ đa năng, v.v. và thường được xem như bao gồm bất kỳ móc khóa và ví nào |
| everyday skilldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với life skill |
| everyday sexism | Phân biệt giới tính thường nhật | |
| everyday objects | Đồ vật thường ngày | |
| everyday occurrence | Hiện tượng thường ngày |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 2
Vào ban ngày
- không so sánh (not comparable)Commonplace or ordinary during daytime.
Họ từ (word family)
cùng gốc everydayNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ ! , !” / “ , .” , ."Bạn sống ở nơi nào vậy! Mỗi lần chúng tôi quay lại, lại có người khác bị giết!" / “Tin tôi đi, đó không phải chuyện xảy ra hàng ngày đâu.” Tuy nhiên, một sự xuất hiện hàng tuần gần đây.
- .Pizza là món ăn yêu thích của tôi vì vậy tôi có thể ăn nó mỗi ngày.
- một gã thanh niên tầm thường
Xuất hiện ở từ khác
- dailydễ nhầm, đồng nghĩaThường có nghĩa thường nhật hoặc bình thường; ‘daily’ nhấn mạnh xảy ra mỗi ngày.
- everydễ nhầm'Everyday' (viết liền) là tính từ đứng trước danh từ mang nghĩa thông thường/hằng ngày, còn 'every day' (viết rời) là cụm trạng từ chỉ tần suất.
- diarioTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 日常Tiếng Trungtương đương