Dịch

practical

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. thực tế, tiện dụng, khả thitính từB1Likely to be effective and useful in real situations.
  2. thực hành, thực tiễntính từB1Based on actual practice or action rather than theory.
  3. thực tế, thạo việctính từB2Of a person who is good at dealing with real situations.
  4. bài thi thực hành, giờ thực hànhdanh từB1A practical exam or a laboratory experiment/test.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. practicalDạng gốc (base form)
  2. practicalsSố nhiều (plural)
  3. more practicalSo sánh hơn (comparative)
  4. most practicalSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • practical to do sthhợp lý để làm gìI soon realized that it would have been more practical to walk.Tôi sớm nhận ra rằng đi bộ sẽ hợp lý hơn.
  • practical for sb (to do sth)hợp lý với ai (để làm gì)It wouldn't be practical for us to go all that way just for the weekend.Chúng tôi đi một đoạn đường dài như vậy chỉ vì cuối tuần thì không hợp lý.
  • practical for (doing) sthtiện để làm gìa briefcase that is practical for both travelling and days at the officemột chiếc cặp tiện cho cả việc đi lại và những ngày ở văn phòng
  • practical about sththực tế về việc gìSarah is quite practical about love and relationships.Sarah khá thực tế về tình yêu và các mối quan hệ.

Cụm từ (phrase)

practical approachPhương pháp thiết thực
practical experienceKinh nghiệm thực tế
practical knowledgeKiến thức thực tế
practical skillsKỹ năng thực hành
practical solutionGiải pháp thiết thực
practical useCông dụng thực tế
practical mindĐầu óc thực tế
practical jokedanh từTrò chơi xỏ

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Có công năng
  1. không so sánh (not comparable)Có công năng, sử dụng đượcOf a prop: having some degree of functionality, rather than being a mere imitation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thực hành
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipractical
  2. từ tiếng Latinh trung đạipracticālis

Ví dụ

  • .Tôi có xu hướng mặc quần áo thoải mái và tiện dụng hơn là thời trang.
  • , .Jack không có bằng kỹ sư nhưng có kiến thức thực hành về gia công kim loại.
  • , Jack's .Nhìn chung, Jack là một người rất thực tế.

AI