Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thực dụngtính từPractical, concerned with making decisions and actions that are useful in practice, not just theory.
- Thực chứng, biện giải nguyên nhân hệ quảtính từPhilosophical; dealing with causes, reasons, and effects, rather than with details and circumstances; said of literature.
- Người thạo việc, người quản việcdanh từA man of business.
- Người bao đồng, kẻ xoi mói việc người khácdanh từA busybody.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pragmaticDạng gốc (base form)
- pragmaticsSố nhiều (plural)
- more pragmaticSo sánh hơn (comparative)
- most pragmaticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pragmatic approach | Cách tiếp cận thực tế | |
| pragmatic attitude | Thái độ thực tế | |
| pragmatic reason | Lý do thực tế | |
| pragmatic solution | Giải pháp thực tế | |
| pragmatic way | Cách thức thực tế | |
| pragmatic sanctiondanh từ | danh từ | (Sử học) Sắc lệnh vua ban (coi như đạo luật) |
| semantic-pragmatic disorderdanh từ | danh từ | Sự suy giảm khả năng hiểu các khía cạnh thực dụng của ngôn ngữ |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Xoi mói
- Xoi mói, bao đồng, hay can thiệpInterfering in the affairs of others; officious; meddlesome.
Ví dụ
- , .Đồ nội thất chắc chắn trong phòng sinh hoạt sinh viên tuy thực dụng nhưng không đẹp mắt.
- […] , . , , , .[...] những đề tài như vậy thuộc về lĩnh vực của nhà thơ trào phúng và các thể loại thơ nhẹ nhàng hơn. Đối với các thể loại nghiêm túc hơn, đối với thơ mang tính thực chứng, mượn một cách diễn đạt xuất sắc của Polybius, chúng khó khăn và khắt khe hơn trong phạm vi đề tài cho phép.
- .Cô ấy kêu gọi một cách tiếp cận thực tế đối với vấn đề.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pragmatic- pragmatismChủ nghĩa thực dụng, tính thực tếdanh từ
- pragmaticallyMột cách thực dụngtrạng từ
- pragmatistNgười hành động một cách thực tế hoặc thẳng thắn; một người thực dụng; một người coi trọng tính thực tế hoặc chủ nghĩa thực dụngdanh từ, tính từ
- pragmaticianNhà ngôn ngữ học chuyên về thực dụngdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạipragmatique
- từ tiếng Latinh muộnpragmaticus“relating to civil affair; in Latin, as a noun, a person versed in the law who furnished arguments and points to advocates and orators, a kind of attorney”
- từ tiếng Hy Lạp cổπραγματικόςpragmatikós“active, versed in affairs”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha