Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chủ nghĩa thực dụng, tính thực tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The pursuit of practicality over aesthetic qualities; a concentration on facts rather than emotions or ideals.
- Chủ nghĩa thực dụng chính trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The theory that political problems should be met with practical solutions rather than ideological ones.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pragmatismDạng gốc (base form)
- pragmatismsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Chủ nghĩa thực dụng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The idea that beliefs are identified with the actions of a believer, and the truth of beliefs with success of those actions in securing a believer's goals; the doctrine that ideas must be looked at in terms of their practical effects and consequences.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pragmatismVí dụ
- , . [ ] , .Khái niệm của chúng ta về những hậu quả thực tế này đối với chúng ta chính là toàn bộ khái niệm của chúng ta về đối tượng, miễn là khái niệm đó có ý nghĩa tích cực. Đây là nguyên tắc của Peirce, nguyên tắc của chủ nghĩa thực dụng.
- , , .Họ luôn là một đảng mang tính thực tế với một chương trình nghị sự xã hội, và nhờ vào chủ nghĩa thực dụng đó, ở đây có một cơ hội tốt.
- .Quan hệ quốc tế được chi phối bởi chủ nghĩa thực dụng.