pragmatist
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người hành động một cách thực tế hoặc thẳng thắn; một người thực dụng; một người coi trọng tính thực tế hoặc chủ nghĩa thực dụngdanh từOne who acts in a practical or straightforward manner; one who is pragmatic; one who values practicality or pragmatism.
- Người hành động để đáp lại những tình huống cụ thể hơn là theo những lý tưởng trừu tượng; một người sẵn sàng bỏ qua lý tưởng của mình để hoàn thành mục tiêudanh từOne who acts in response to particular situations rather than upon abstract ideals; one who is willing to ignore their ideals to accomplish goals.
- Người thuộc trường phái triết học thực dụng; một người cho rằng ý nghĩa của niềm tin là những hành động mà chúng đòi hỏi, và sự thật của những niềm tin đó bao gồm những hành động mà chúng đòi hỏi, dẫn dắt một tín đồ thành công đến mục tiêu của họdanh từOne who belongs to the philosophic school of pragmatism; one who holds that the meaning of beliefs is the actions they entail, and that the truth of those beliefs consists in the actions they entail, successfully leading a believer to their goals.
- Ủng hộ chủ nghĩa thực dụngtính từAdvocating pragmatism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pragmatistDạng gốc (base form)
- pragmatistsSố nhiều (plural)
- more pragmatistSo sánh hơn (comparative)
- most pragmatistSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người ủng hộ chủ nghĩa thực dụng
- An advocate of pragmatism.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổπρᾶγμαprâgma“thing”
Ví dụ
- , .
- : .
- [] ( ) .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pragmatistNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha