Dịch

pragmático

B2tính từ (adjective)
/pɾaɡˈmatiko/

Nghĩa chính

  1. Thực tế, thực dụngtính từpragmatic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pragmáticoDạng gốc (base form)
  2. pragmáticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. pragmáticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. pragmáticaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc pragmático
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • "¿ ?" " ."“Vậy bạn có nghĩ người Prague thực dụng hơn người Vienna không?” “Tôi tin chắc như vậy.”
  • .Anh trai tôi nên thực dụng hơn và không bận tâm những chuyện vụn.
  • .Celeste không phải là một cô gái quá thực dụng.

AI