Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
semantic-pragmatic disorder
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự suy giảm khả năng hiểu các khía cạnh thực dụng của ngôn ngữ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An impairment in comprehending pragmatic aspects of language.
AI
1
Sự suy giảm khả năng hiểu các khía cạnh thực dụng của ngôn ngữ
1
Sự suy giảm khả năng hiểu các khía cạnh thực dụng của ngôn ngữ
1
Sự suy giảm khả năng hiểu các khía cạnh thực dụng của ngôn ngữ