Nghĩa chính
- Dùng được, vận hành đượctính từAble to be operated or used.
- Khả thi, thực hiện đượctính từAble to be put into operation; practicable.
- Mổ được, phẫu thuật đượctính từAble to be treated by surgery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- operableDạng gốc (base form)
- more operableSo sánh hơn (comparative)
- most operableSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dùng được
Khả thi
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhoperābilis
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- - 750 (1 ).Các loại xe đạp điện duy nhất được phép ở Denali là xe hai hoặc ba bánh có bàn đạp hoạt động hoàn toàn và động cơ điện dưới 750 watt.
- một kế hoạch khả thi
- ung thư mổ được