Dịch

operable

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dùng được, vận hành đượctính từAble to be operated or used.
  2. Khả thi, thực hiện đượctính từAble to be put into operation; practicable.
  3. Mổ được, phẫu thuật đượctính từAble to be treated by surgery.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dùng được
Khả thi

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhoperābilis

Ví dụ

  • - 750 (1 ).Các loại xe đạp điện duy nhất được phép ở Denali là xe hai hoặc ba bánh có bàn đạp hoạt động hoàn toàn và động cơ điện dưới 750 watt.
  • một kế hoạch khả thi
  • ung thư mổ được

AI