Dịch

interoperable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. (của một hệ thống hoặc thiết bị) Có thể giao tiếp và trao đổi dữ liệu với hệ thống hoặc thiết bị kháctính từkhông so sánh (not comparable)(of a system or device) Able to communicate, and exchange data with another system or device.
  2. Tương thích về mặt hoạt động, ví dụ: với các lực lượng vũ trang kháctính từkhông so sánh (not comparable)Operationally compatible, e.g. with other armed forces.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • [ ] . .

AI