Dịch

practise

A1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Luyện tậpđộng từngoại động từ (transitive)To repeat (an activity) as a way of improving one's skill in that activity.
  2. Luyện tập, rèn luyệnđộng từnội động từ (intransitive)To repeat an activity in this way.
  3. Thực hành, giữ theođộng từngoại động từ (transitive)To perform or observe in an habitual fashion.
  4. Cách viết sai của practicedanh từkhông đếm được (uncountable)Misspelling of practice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. practiseNguyên thể (infinitive)
  2. practisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. practisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. practisingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • practise for sthluyện tập cho cái gìShe's practising for her piano exam.Cô ấy đang luyện tập cho kỳ thi piano.
  • practise sthluyện tập cái gìI've been practising my serve for weeks.Tôi đã luyện tập cú giao bóng suốt nhiều tuần.
  • practise sth on sb/sthluyện tập cái gì với ai/cái gìHe usually wants to practise his English on me.Anh ấy thường muốn luyện tiếng Anh với tôi.
  • practise on sb/sthluyện tập trên ai/cái gìI learned hairdressing by practising on my sister.Tôi học làm tóc bằng cách tập thực hành trên chị gái.
  • practise doing sthluyện tập làm gìPractise reversing the car into the garage.Hãy tập lùi xe vào gara.
  • practise as sthhành nghề với tư cách là gìShe practised as a barrister for many years.Bà ấy đã hành nghề luật sư tranh tụng trong nhiều năm.

Cụm từ (phrase)

practise lawHành nghề luật
practise medicineHành nghề y
practise regularlyLuyện tập thường xuyên
practise what you preachNói đi đôi với làm
practise judoLuyện tập judo
practise homosexualityQuan hệ tình dục đồng giới
practise what one preachesChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 1
Hành nghề
  1. ngoại động từ (transitive)To pursue (a career, especially law, fine art or medicine).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipractizen
  2. từ tiếng Pháp trung đạipratiser
  3. từ tiếng Hy Lạp cổπρᾱκτικήprāktikḗ

Ví dụ

  • .Bạn nên luyện tập chơi đàn dương cầm mỗi ngày.
  • , .Nếu muốn nói tiếng Pháp giỏi, bạn cần phải luyện tập.
  • .Họ tụ họp lại để thực hành nghi lễ tôn giáo vào mỗi thứ Bảy.

AI