Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Luyện tậpđộng từngoại động từ (transitive)To repeat (an activity) as a way of improving one's skill in that activity.
- Luyện tập, rèn luyệnđộng từnội động từ (intransitive)To repeat an activity in this way.
- Thực hành, giữ theođộng từngoại động từ (transitive)To perform or observe in an habitual fashion.
- Cách viết sai của practicedanh từkhông đếm được (uncountable)Misspelling of practice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- practiseNguyên thể (infinitive)
- practisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- practisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- practisingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- practise for sthluyện tập cho cái gìShe's practising for her piano exam.Cô ấy đang luyện tập cho kỳ thi piano.
- practise sthluyện tập cái gìI've been practising my serve for weeks.Tôi đã luyện tập cú giao bóng suốt nhiều tuần.
- practise sth on sb/sthluyện tập cái gì với ai/cái gìHe usually wants to practise his English on me.Anh ấy thường muốn luyện tiếng Anh với tôi.
- practise on sb/sthluyện tập trên ai/cái gìI learned hairdressing by practising on my sister.Tôi học làm tóc bằng cách tập thực hành trên chị gái.
- practise doing sthluyện tập làm gìPractise reversing the car into the garage.Hãy tập lùi xe vào gara.
- practise as sthhành nghề với tư cách là gìShe practised as a barrister for many years.Bà ấy đã hành nghề luật sư tranh tụng trong nhiều năm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| practise law | Hành nghề luật | |
| practise medicine | Hành nghề y | |
| practise regularly | Luyện tập thường xuyên | |
| practise what you preach | Nói đi đôi với làm | |
| practise judo | Luyện tập judo | |
| practise homosexuality | Quan hệ tình dục đồng giới | |
| practise what one preaches | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 1
Hành nghề
- ngoại động từ (transitive)To pursue (a career, especially law, fine art or medicine).
Họ từ (word family)
cùng gốc practiseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipractizen
- từ tiếng Pháp trung đạipratiser
- từ tiếng Hy Lạp cổπρᾱκτικήprāktikḗ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bạn nên luyện tập chơi đàn dương cầm mỗi ngày.
- , .Nếu muốn nói tiếng Pháp giỏi, bạn cần phải luyện tập.
- .Họ tụ họp lại để thực hành nghi lễ tôn giáo vào mỗi thứ Bảy.