practicar
A2động từ (verb)
/pɾaɡtiˈkaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Luyện tập, thực hànhđộng từto practice
- Tập luyện, chơi thể thaođộng từto exercise
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể practicarDanh động từ practicandoPhân từ practicado
| Presente | |
|---|---|
| yo | practico |
| tú | practicas |
| él/ella/Ud. | practica |
| nosotros | practicamos |
| vosotros | practicáis |
| ellos/Uds. | practican |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| practicar deporte | Chơi thể thao | |
| practicar la medicina | Hành nghề y | |
| practicar un idioma | Luyện tập một ngôn ngữ | |
| practicar polo | Chơi polo | |
| practicar surf | Lướt sóng | |
| practicar boxeo | Tập quyền anh | |
| practicar ayuno | Nhịn ăn | |
| practicar rugby | Chơi bóng bầu dục |
Ví dụ
- . .Anh trai tôi tập judo. Anh ấy rất giỏi.
- , .Bà ấy là người kỳ cựu, đã luyện tập hàng chục năm qua.
- ¿ ?Các bạn tập cưỡi ngựa được bao lâu rồi?