ejercer
A2động từ (verb)
/exeɾˈseɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Thực hiện (thực thi)động từto exercise (enforce)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể ejercerDanh động từ ejerciendoPhân từ ejercido
| Presente | |
|---|---|
| yo | ejerzo |
| tú | ejerces |
| él/ella/Ud. | ejerce |
| nosotros | ejercemos |
| vosotros | ejercéis |
| ellos/Uds. | ejercen |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ejercer dominio | Thực hiện quyền cai trị | |
| ejercer funciones | Thực hiện chức năng | |
| ejercer autoridad | Thực thi quyền hạn | |
| ejercer violencia | Dùng bạo lực | |
| ejercer de abogado | Hành nghề luật sư | |
| ejercer influencia | Gây ảnh hưởng | |
| ejercer la soberanía | Thực thi chủ quyền | |
| ejercer el liderazgo | Thực hiện vai trò lãnh đạo |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh