trabaja là dạng biến đổi của trabajar
trabajar
A1động từ (verb)
Hay gặp/tɾabaˈxaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- làm việc, lao độngđộng từA1To do a job, especially the job you do to earn money.
- nghiên cứu, trau dồi, xử lýđộng từB1To spend time and effort improving, developing, or processing something.
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể trabajarDanh động từ trabajandoPhân từ trabajado
| Presente | |
|---|---|
| yo | trabajo |
| tú | trabajas |
| él/ella/Ud. | trabaja |
| nosotros | trabajamos |
| vosotros | trabajáis |
| ellos/Uds. | trabajan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ponerse a trabajar | Bắt tay vào làm việc | |
| trabajar como alguien | Làm nghề gì | |
| trabajar duro | Làm việc chăm chỉ | |
| trabajar en equipo | Làm việc nhóm | |
| trabajar horas extras | Làm thêm giờ | |
| trabajar por cuenta propia | Làm việc tự do | |
| trabajar en algo | Nghiên cứu về cái gì | |
| trabajar como un negrođộng từ | động từ | Làm việc như một con chó; làm việc như một thợ đinh; làm nô lệ đi |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chịu đựng
- Chịu đựng, vất vảto suffer
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy đã làm việc tất cả các ngày trừ chủ nhật.
- .Chúng tôi làm việc đến tận hai hoặc ba giờ sáng.
- .Đây là lần cuối cùng chúng tôi làm việc với các bạn.
Xuất hiện ở từ khác
- labourTiếng Anhtương đương
- workedTiếng Anhtương đương
- funcionadễ nhầmdùng cho người làm việc hoặc nỗ lực
- trabajadoresdễ nhầmLà động từ nghĩa là làm việc, không phải danh từ số nhiều.
- trabajandodễ nhầmĐây là dạng nguyên mẫu của động từ; `trabajando` là dạng gerundio.
- trabajodễ nhầmđộng từ nguyên mẫu (làm việc)