Dịch

work in

B2động từ (verb)
UK/ˌwɜːk ˈɪn/US/ˌwɝk ˈɪn/

Nghĩa chính

  1. Tìm thời gian hoặc không gian cho những thứ khácđộng từngoại động từ (transitive)To find time or space for, amid other things.
  2. Tập luyện bằng cách sử dụng máy giữa các nhóm người đã sử dụng máy đóđộng từngoại động từ (transitive)To work out using a machine in between the sets of someone who is already using that machine.
  3. Dùng theo nghĩa đen, xem work, inđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see work, in.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. work inNguyên thể (infinitive)
  2. works inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. worked inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. working inPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

work in processdanh từĐồng nghĩa với work in progress
work in progressdanh từCông việc đã được bắt đầu nhưng chưa hoàn thành
wouldn't work in an iron lungđộng từLười biếng
work in pairsLàm việc theo cặp
work in tandemPhối hợp làm việc
work in a factoryLàm việc trong nhà máy
work in somethingLàm việc ở một nơi hoặc lĩnh vực
work independentlyLàm việc độc lập

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Tìm thời gian cho bạn vào.
  • ?Phải làm thêm giờ.
  • , .Phải bù giờ.

AI