Nghĩa chính
- Tìm thời gian hoặc không gian cho những thứ khácđộng từngoại động từ (transitive)To find time or space for, amid other things.
- Tập luyện bằng cách sử dụng máy giữa các nhóm người đã sử dụng máy đóđộng từngoại động từ (transitive)To work out using a machine in between the sets of someone who is already using that machine.
- Dùng theo nghĩa đen, xem work, inđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see work, in.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- work inNguyên thể (infinitive)
- works inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- worked inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- working inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| work in processdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với work in progress |
| work in progressdanh từ | danh từ | Công việc đã được bắt đầu nhưng chưa hoàn thành |
| wouldn't work in an iron lungđộng từ | động từ | Lười biếng |
| work in pairs | Làm việc theo cặp | |
| work in tandem | Phối hợp làm việc | |
| work in a factory | Làm việc trong nhà máy | |
| work in something | Làm việc ở một nơi hoặc lĩnh vực | |
| work independently | Làm việc độc lập |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Tìm thời gian cho bạn vào.
- ?Phải làm thêm giờ.
- , .Phải bù giờ.