Dịch

ejercicio

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/exeɾˈθiθjo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tập thể dục, bài tậpdanh từA1Physical activity to improve health.
  2. sự thực hiện, vai tròdanh từB1The act of exercising a right or duty, or a role.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ejercicioDạng gốc (base form)
  2. ejerciciosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ejercicio fiscalNăm tài khóa
en el ejercicio deTrong khi thực thi
hacer ejercicioTập thể dục
en ejerciciotính từĐương nhiệm, tại nhiệm
estar en ejercicioĐang tại nhiệm
ejercicio muscularBài tập cơ bắp
ejercicio abdominalBài tập cơ bụng
ejercicio de gimnasiaBài tập thể dục

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Năm tài chính
  1. Năm tài chính, niên độ kế toánfinancial year

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự thực hiện

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • .Bà cụ tập thể dục mỗi buổi sáng.
  • ¡! ¡ !Nhanh lên nào! Cậu phải tập thể dục chút đi chứ!
  • , .Nhờ những bài tập đó, thể lực của anh ấy đã vững vàng hơn.

AI