Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
practical mind
Nghĩa chính
1
Đầu óc thực tế
Ví dụ
You
need
a
practical
mind
to
run
a
business
.
Bạn cần một đầu óc thực tế để điều hành một doanh nghiệp.
Xuất hiện ở từ khác
practical
kết hợp
đầu óc thực tế
AI
1
Đầu óc thực tế
1
Đầu óc thực tế
1
Đầu óc thực tế