Dịch

working

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. đi làm, thuộc về công việctính từB1không so sánh (not comparable)Having a paid job, or relating to employment and work.
  2. đang hoạt động, chạy tốttính từB1không so sánh (not comparable)Functioning properly and not broken.
  3. tạm thời, cơ bản, thực tiễntính từB2không so sánh (not comparable)Good enough to be used temporarily or as a basis for further work.
  4. cơ chế hoạt động, sự vận hànhdanh từC1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)The way in which a machine, system, or organization operates.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. workingDạng gốc (base form)
  2. workingsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • workings (of sth)cách hoạt động (của cái gì)

Cụm từ (phrase)

working conditionsdanh từĐiều kiện làm việc
working daydanh từNgày làm việc
working environmentdanh từMôi trường làm việc
working hoursdanh từGiờ làm việc
working lifedanh từĐời lao động, quãng đời làm việc
working relationshipQuan hệ công tác
in working orderTrong tình trạng hoạt động tốt
the workings of somethingCơ chế hoạt động của cái gì đó

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Phép tính phụ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phép tính phụ, tính toán phụThe incidental or subsidiary calculations performed in solving an overall problem.

Ví dụ

  • .Nhớ kiểm tra kỹ các phép tính phụ.
  • factory's .Những bà mẹ đi làm gần đây đã gia nhập lực lượng lao động của nhà máy.
  • một máy thông khí đang hoạt động

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

work-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiwerking
  2. từ tiếng Anh cổwyrċing“working”
động từ, tính từ

work-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiworkyng
  2. từ tiếng Anh cổwyrċende
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wurkijandz

AI