Dịch

employed

A2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Có việc làmtính từIn a job; working.
  2. Được sử dụng, đang dùngtính từUsed; in use.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của employđộng từsimple past and past participle of employ

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. employedDạng gốc (base form)
  2. more employedSo sánh hơn (comparative)
  3. most employedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

fully employedCó việc làm đầy đủ
gainfully employedCó việc làm sinh lợi
self-employedtính từLàm tư, làm riêng; tự làm chủ
neither employed nor retiredcụm từTình trạng lấp lửng về chuyên môn khi một người nào đó quá già để có thể dễ dàng được tuyển dụng nhưng lại quá trẻ (hoặc không đủ khả năng tài chính) để chính thức nghỉ hưu; một nhóm đã rời bỏ lực lượng lao động nhưng chưa thể tiếp cận lương hưu hoặc trợ cấp An sinh xã hội
respectably employedCó việc làm đàng hoàng

Ví dụ

  • ?Bạn có làm việc ở đây không?
  • LLS / (/) .Các nghiên cứu về LLS trong những thập kỷ gần đây đã xác định một lượng lớn các chiến lược được người học tiếng Anh như một ngoại ngữ hoặc ngôn ngữ thứ hai sử dụng, và một số mô hình phân loại chiến lược cũng đã được thiết lập.
  • .Anh ấy đã thuê một người giúp việc mới.

AI