Nghĩa chính
- Không được sử dụngtính từkhông so sánh (not comparable)Having no job despite being able and willing to work.
- Không có công dụngtính từkhông so sánh (not comparable)Having no use, not doing work
- Người thất nghiệpdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)đi với theThe unemployed people of a society or the world, taken collectively.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unemployedDạng gốc (base form)
- unemployedsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shake hands with the unemployedđộng từ | động từ | Đi tiểu |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- workingtrái nghĩathất nghiệp
Họ từ (word family)
cùng gốc unemployedVí dụ
- .Chính phủ công bố sáng kiến mới nhằm giúp đỡ người thất nghiệp.
- England's Iker , Spain's .Đà tấn công của Anh chỉ giới hạn ở một cú sút của Lampard mà thủ môn Iker Casillas dễ dàng bắt được, nhưng dù Tây Ban Nha kiểm soát bóng tuyệt đối, thủ môn Joe Hart của Anh lại không có công dụng gì.
- .Chỉ có những người thất nghiệp mới hẹn hò vào thứ tư.