parado
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/paˈɾado/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Dừng lại, bất động, nhàn rỗitính từstopped, halted, immobile, idle
- Đứngtính từstanding
- Thất nghiệp; trên doletính từunemployed; on the dole
- Người thất nghiệpdanh từunemployed person
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| parado de manosdanh từ | danh từ | Trồng chuối |
| parado de cabezadanh từ | danh từ | Trồng cây chuối |
| balón parado | Bộ mảnh | |
| parador en cortodanh từ | danh từ | Điểm dừng |
| paradoja francesadanh từ | danh từ | Nghịch lý tiếng Pháp |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Bối rối
- Bối rối, hoang mangconfused, bewildered
Ví dụ
- , , , .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dừng lại
Thất nghiệp
Bối rối