cesante
C1giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/θeˈsante/
Nghĩa chính
- Bị sa thải, bị sa thải (liên quan đến công việc hoặc công việc)tính từdismissed, laid off, sacked (pertaining to a job or working)
- Thất nghiệptính từunemployed
- Công nhân bị sa thải (công nhân bị sa thải)danh từdismissed worker (worker who was laid off)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cesanteDạng gốc (base form)
- cesantesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc cesanteĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bị sa thải
Thất nghiệp