Dịch

cesar

B2động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/θeˈsaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ngừng, dứt, chấm dứtđộng từto cease (to stop)
  2. Từ chức, thôi việcđộng từto quit, to step down
  3. Sa thải, cách chứcđộng từto dismiss
  4. Cesardanh từ riênga department of Colombia

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể cesarDanh động từ cesandoPhân từ cesado
Presente
yoceso
túcesas
él/ella/Ud.cesa
nosotroscesamos
vosotroscesáis
ellos/Uds.cesan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

cesar el fuegoNgừng bắn
cesar las hostilidadesĐình chỉ chiến sự
sin cesarKhông ngừng
cesar la actividadNgừng hoạt động
cesar inmediatamenteChấm dứt ngay tức khắc
cesar en sus funcionesThôi giữ chức vụ

Ví dụ

  • .Các thù địch đã tạm thời ngừng lại.
  • .Cesar dựng một bức tượng vàng của Cleopatra.
  • .Chúng tôi sẽ đi khi mưa ngừng.

AI