Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Bỏ; ngừngtính từkhông so sánh (not comparable)đi với ofReleased from obligation, penalty, etc; free, clear, or rid.
- Rời khỏi, bỏ điđộng từngoại động từ (transitive)To leave (a place).
- Từ bỏ, buông bỏđộng từngoại động từ (transitive)To abandon, renounce (a thing).
- Chim quitdanh từAny of numerous species of small passerine birds native to tropical America.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- quit as sthtừ chức vị trí gìHe has decided to quit as manager of the team.Anh ấy đã quyết định từ chức quản lý đội.
- quit sthtừ bỏ cái gìto quit your jobtừ bỏ công việc
- quit doing sthbỏ làm gìI've quit smoking.Tôi đã bỏ hút thuốc.
- quit (sth)bỏ (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quit a job | Bỏ việc | |
| quit drinking | Bỏ uống rượu | |
| quit school | Bỏ học | |
| quit smoking | Bỏ hút thuốc | |
| quit the army | Rời quân ngũ | |
| quit the game | Bỏ cuộc chơi | |
| don't quit your day jobcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với don't give up your day job |
| Big Quitdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Great Resignation |
10 nghĩa khác
Động từ (verb) 10
Từ chức
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Từ chức, nghỉ việcTo resign from (a job, office, position, etc.).
Xuất hiện ở từ khác
- joinedtrái nghĩabỏ, không còn tham gia nữa.
- leaveđồng nghĩaChỉ việc chủ động bỏ việc hoặc dừng hẳn một hành động.
- opentrái nghĩaThoát khỏi ứng dụng hoặc chương trình.
- quitedễ nhầmĐộng từ mang nghĩa 'từ bỏ, nghỉ việc', phát âm với nguyên âm ngắn (/kwɪt/).
- sticktrái nghĩabỏ cuộc, ngừng làm.
- stopđồng nghĩaThường chỉ việc từ bỏ một thói quen hoặc công việc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc quitNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1940.Người Anh rời khỏi Ấn Độ vào những năm 1940.
- .Chị ấy quyết định thôi việc.
- .Anh ta quyết định bỏ thuốc.