Dịch

quit

A2TOEICtính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Bỏ; ngừngtính từkhông so sánh (not comparable)đi với ofReleased from obligation, penalty, etc; free, clear, or rid.
  2. Rời khỏi, bỏ điđộng từngoại động từ (transitive)To leave (a place).
  3. Từ bỏ, buông bỏđộng từngoại động từ (transitive)To abandon, renounce (a thing).
  4. Chim quitdanh từAny of numerous species of small passerine birds native to tropical America.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quitNguyên thể (infinitive)
  2. quitsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. quittedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. quittingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • quit as sthtừ chức vị trí gìHe has decided to quit as manager of the team.Anh ấy đã quyết định từ chức quản lý đội.
  • quit sthtừ bỏ cái gìto quit your jobtừ bỏ công việc
  • quit doing sthbỏ làm gìI've quit smoking.Tôi đã bỏ hút thuốc.
  • quit (sth)bỏ (cái gì)

Cụm từ (phrase)

quit a jobBỏ việc
quit drinkingBỏ uống rượu
quit schoolBỏ học
quit smokingBỏ hút thuốc
quit the armyRời quân ngũ
quit the gameBỏ cuộc chơi
don't quit your day jobcụm từĐồng nghĩa với don't give up your day job
Big Quitdanh từ riêngĐồng nghĩa với Great Resignation

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Từ chức
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Từ chức, nghỉ việcTo resign from (a job, office, position, etc.).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiquiten
  2. từ tiếng Anglo-Normanquitter
  3. từ tiếng Pháp cổquitter

Cùng gốc (doublet)coyquitequietquietus

danh từ

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • 1940.Người Anh rời khỏi Ấn Độ vào những năm 1940.
  • .Chị ấy quyết định thôi việc.
  • .Anh ta quyết định bỏ thuốc.

AI