Dịch

quitch

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khuấy; di chuyểnđộng từnội động từ (intransitive)To stir; to move.
  2. Nao núng; co lạiđộng từnội động từ (intransitive)To flinch; shrink.
  3. Cỏ băng ((cũng) quitch grass)danh từkhông đếm được (uncountable)Elymus repens, couch grass (a species of grass, often considered a weed)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quitchNguyên thể (infinitive)
  2. quitchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. quitchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. quitchingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

quitch grassdanh từLoại cỏ thuộc loài Elymus repens, có nguồn gốc từ Á-Âu và tây bắc châu Phi
couch-grassChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Lắc (cái gì đó)
  1. ngoại động từ (transitive)Lắc (cái gì đó); khuấy động, chuyển độngTo shake (something); to stir, move.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc quitch

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiquicchen
  2. từ tiếng Anh cổcweċċan“to shake, swing, move, vibrate, shake off, give up”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiquich
  2. từ tiếng Anh cổcwice
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kwikwā

Ví dụ

  • , / , […].

AI