quitch
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khuấy; di chuyểnđộng từnội động từ (intransitive)To stir; to move.
- Nao núng; co lạiđộng từnội động từ (intransitive)To flinch; shrink.
- Cỏ băng ((cũng) quitch grass)danh từkhông đếm được (uncountable)Elymus repens, couch grass (a species of grass, often considered a weed)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quitch grassdanh từ | danh từ | Loại cỏ thuộc loài Elymus repens, có nguồn gốc từ Á-Âu và tây bắc châu Phi |
| couch-grass | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lắc (cái gì đó)
- ngoại động từ (transitive)Lắc (cái gì đó); khuấy động, chuyển độngTo shake (something); to stir, move.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc quitchNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiquicchen
- từ tiếng Anh cổcweċċan“to shake, swing, move, vibrate, shake off, give up”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiquich
- từ tiếng Anh cổcwice
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kwikwā
Ví dụ
- , / , […].