Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
quittal
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bồi thường, đền đáp hoặc hoàn trả
danh từ
không đếm được
(uncountable)
compensation, requital, or repayment.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
quittal
Dạng gốc
(base form)
quittal
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
relief
compensation
satisfaction
amends
remuneration
restitution
Xem thêm 12
Nguồn gốc
(etymology)
quit
+
-al
AI
1
Bồi thường
1
Bồi thường
1
Bồi thường